brag

/ˈbræg/
danh từ
  • Sự khoe khoang khoác lác.
  • Người khoe khoang khoác lác ((cũng) braggadocio).
động từ
  • Khoe khoang khoác lác.
Danh từ
  1. Một sự khoe khoang hoặc khoe khoang; khoe khoang; phô trương hoặc tự tôn vinh mình.
    A boast or boasting; bragging; ostentatious pretence or self-glorification.
  2. Điều đáng tự hào.
    The thing which is boasted of.
  3. (không đếm được) Viết tắt của ba lá bài khoe khoang.
    (uncountable) Short for three card brag.
    our mixed companies here, which, if they happen to rise above bragg and whist, infallibly stop short of every thing either pleasing or instructive
    các công ty hỗn hợp của chúng tôi ở đây, nếu họ tình cờ vượt lên trên sự khoe khoang và huýt sáo, chắc chắn họ sẽ không thể cung cấp mọi thứ làm hài lòng hoặc mang tính hướng dẫn
Động từ
  1. (nội động từ, thường đi với of) khoe khoang; nói với niềm tự hào thái quá về những gì mình có, có thể làm hoặc đã làm; thường là một nỗ lực để phổ biến bản thân.
    (intransitive, often with of) To boast; to talk with excessive pride about what one has, is able to do, or has done; often as an attempt to popularize oneself.
    to brag of one’s exploits, courage, or money
    khoe khoang về chiến công, lòng can đảm hoặc tiền bạc của một người
    Từ đồng nghĩa:boastbeat one's chest
Tính từ
  1. Tuyệt vời; hạng nhất.
    Excellent; first-rate.
  2. (cổ) Nhanh nhẹn; tràn đầy tinh thần; khoe khoang; kiêu căng; tự phụ.
    (archaic) Brisk; full of spirits; boasting; pretentious; conceited.
Trạng từ
  1. (lỗi thời) Kiêu hãnh; khoe khoang.
    (obsolete) Proudly; boastfully.

Chưa có góp ý cho “brag”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “brag” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish