brain

/breɪn/
danh từ
  • Óc, não.
  • Đầu óc, trí óc.
  • Trí tuệ; trí lực; sự thông minh.
  • Máy tính điện tử.
động từ
  • Đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai).