branch

/brænʧ/
danh từ
  • Cành cây.
  • Nhánh (sông); ngả (đường)...
  • Chi (của một dòng họ... ); chi nhánh (ngân hàng... ); ngành (sản xuất; mậu dịch... ).
động từ
  • đâm cành, đâm nhánh.
  • Phân cành, chia ngã.
Danh từ
  1. Phần gỗ của cây mọc ra từ thân và thường phân chia.
    The woody part of a tree arising from the trunk and usually dividing.
    Từ đồng nghĩa:armboughgrainlimbtiller
  2. Bất kỳ bộ phận nào của thứ gì đó có thể phân chia giống như cành cây.
    Any of the parts of something that divides like the branch of a tree.
    the branch of an antler, a chandelier, or a railway
    nhánh gạc, đèn chùm hoặc đường sắt
  3. (chủ yếu là miền Nam Hoa Kỳ) Một con lạch hoặc dòng suối chảy vào một con sông lớn hơn.
    (chiefly Southern US) A creek or stream which flows into a larger river.
    branch water
    nước nhánh
  4. (hình học) Một trong những phần của đường cong kéo dài ra ngoài đến một khoảng cách vô cùng lớn.
    (geometry) One of the portions of a curve that extends outwards to an indefinitely great distance.
    the branches of a hyperbola
    các nhánh của hyperbol
Động từ
  1. (nội động từ) Phát sinh từ thân cây hoặc cành lớn hơn của cây.
    (intransitive) To arise from the trunk or a larger branch of a tree.
    Từ đồng nghĩa:ramify
  2. (Nội động) Tạo ra cành.
    (intransitive) To produce branches.
    Từ đồng nghĩa:ramify
  3. (ambitransitive) Để (gây ra) chia thành các phần hoặc phân khu riêng biệt.
    (ambitransitive) To (cause to) divide into separate parts or subdivisions.
    Từ đồng nghĩa:ramify
  4. (nội động, tính toán) Nhảy tới một vị trí khác trong một chương trình, đặc biệt là kết quả của một câu lệnh có điều kiện.
    (intransitive, computing) To jump to a different location in a program, especially as the result of a conditional statement.
    Từ đồng nghĩa:ramify
🎬 Nghe “branch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish