branch

/brænʧ/
danh từ
  • Cành cây.
  • Nhánh (sông); ngả (đường)...
  • Chi (của một dòng họ... ); chi nhánh (ngân hàng... ); ngành (sản xuất; mậu dịch... ).
động từ
  • đâm cành, đâm nhánh.
  • Phân cành, chia ngã.