brand
/ˈbrænd/danh từ
- Nhãn (hàng hoá), thương hiệu.
- Loại hàng.
- Dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung.
- Vết nhơ, vết nhục.
- Khúc củi đang cháy dở.
- Cây đuốc.
- Thanh gươm, thanh kiếm.
- Bệnh gỉ (cây).
động từ
- Đóng nhãn (hàng hoá).
- Đóng dấu bằng sắt nung (lên vai tội nhân); đốt bằng sắt nung.
- Làm nhục, làm ô danh.
- Khắc sâu (vào trí nhớ).
- Gọi (ai) là, quy (ai) là.
🔗 Tra thêm tại
