break

/ˈbreɪk/
danh từ
  • Xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe).
  • Xe ngựa không mui.
  • Sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt.
  • Chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn.
  • Sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn.
  • Giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao.
  • Sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao.
  • Sự lỡ lời; sự lầm lỗi.
  • Sự vỡ nợ, sự bị phá sản.
  • Sự thay đổi (thời tiết).
  • Sự thụt giá thình lình.
  • Dịp may, cơ hội.
động từ
  • Làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ.
  • Cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá.
  • Xua tan, làm tan tác.
  • Phạm, phạm vi, xâm phạm.
  • Truyền đạt, báo (tin).
  • Làm suy sụp, làm nhụt (ý chí... ), làm mất hết.
  • Ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi.
  • Làm cho thuần thục; tập luyện.
  • Đập tan; đàn áp, trấn áp.
  • Sửa chữa.
  • Mở, mở tung ra, cạy tung ra.
  • Gãy, đứt, vỡ.