breakdown

/ˈbreɪkˌdaʊn/
danh từ
  • Sự hỏng máy (ô tô, xe lửa).
  • Sự sút sức, sự suy nhược.
  • Sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại.
  • Sự chọc thủng (trận tuyến).
  • Sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu... ).
  • Sự phân nhỏ, sự phân tích.
  • Điệu múa bricđao (của người da đen).