breakdown

/ˈbreɪkˌdaʊn/
danh từ
  • Sự hỏng máy (ô tô, xe lửa).
  • Sự sút sức, sự suy nhược.
  • Sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại.
  • Sự chọc thủng (trận tuyến).
  • Sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu... ).
  • Sự phân nhỏ, sự phân tích.
  • Điệu múa bricđao (của người da đen).
Danh từ
  1. (đếm được) Sự hỏng hóc, đặc biệt là sự cố có tính chất cơ khí.
    (countable) A failure, particularly one which is mechanical in nature.
    Whenever he was behind the wheel, he would panic at the first sign of a breakdown.
    Bất cứ khi nào ngồi sau tay lái, anh ấy sẽ hoảng sợ khi có dấu hiệu hỏng hóc đầu tiên.
  2. (đếm được) Một cái gì đó, chẳng hạn như một chiếc xe, đã gặp sự cố về máy móc.
    (countable) Something, such as a vehicle, that has experienced a mechanical failure.
    We saw a breakdown by the side of the road.
    Chúng tôi nhìn thấy một sự cố ở bên đường.
  3. (không đếm được) Sự tách một vật thành các phần; phân hủy, phân mảnh; (đếm được) một ví dụ về điều này.
    (uncountable) Separation of a thing into components; decomposition, fragmentation; (countable) an instance of this.
  4. Thất bại trong một mối quan hệ; một sự thất bại hoặc mất tổ chức trong một hệ thống.
    A failure in a relationship; a failure or loss of organization in a system.
🎬 Nghe “breakdown” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish