breakdown
/ˈbreɪkˌdaʊn/danh từ
- Sự hỏng máy (ô tô, xe lửa).
- Sự sút sức, sự suy nhược.
- Sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại.
- Sự chọc thủng (trận tuyến).
- Sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu... ).
- Sự phân nhỏ, sự phân tích.
- Điệu múa bricđao (của người da đen).
Danh từ
- (đếm được) Sự hỏng hóc, đặc biệt là sự cố có tính chất cơ khí.(countable) A failure, particularly one which is mechanical in nature.Whenever he was behind the wheel, he would panic at the first sign of a breakdown.Bất cứ khi nào ngồi sau tay lái, anh ấy sẽ hoảng sợ khi có dấu hiệu hỏng hóc đầu tiên.
- (đếm được) Một cái gì đó, chẳng hạn như một chiếc xe, đã gặp sự cố về máy móc.(countable) Something, such as a vehicle, that has experienced a mechanical failure.We saw a breakdown by the side of the road.Chúng tôi nhìn thấy một sự cố ở bên đường.
- (không đếm được) Sự tách một vật thành các phần; phân hủy, phân mảnh; (đếm được) một ví dụ về điều này.(uncountable) Separation of a thing into components; decomposition, fragmentation; (countable) an instance of this.
- Thất bại trong một mối quan hệ; một sự thất bại hoặc mất tổ chức trong một hệ thống.A failure in a relationship; a failure or loss of organization in a system.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “breakdown” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish