breast

/brɛst/
danh từ
  • Ngực.
  • Vú.
  • Lòng, tâm trạng, tình cảm.
  • Nguồn nuôi sống.
  • Cái diệp (ở cái cày).
  • Gương lò.
động từ
  • Lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại.
Danh từ
  1. (giải phẫu) Một trong hai cơ quan ở phía trước ngực của phụ nữ, chứa tuyến vú; cũng là các cơ quan tương tự ở nam giới.
    (anatomy) Either of the two organs on the front of a female human's chest, which contain the mammary glands; also the analogous organs in males.
    Tanya’s breasts grew remarkably during pregnancy.
    Ngực của Tanya phát triển đáng kể khi mang thai.
  2. (Giải phẫu) Ngực, hay phía trước ngực con người.
    (anatomy) The chest, or front of the human thorax.
  3. Một phần quần áo che đi vùng ngực.
    A section of clothing covering the breast area.
  4. Chỗ ngồi tượng trưng của cảm xúc, cảm xúc, v.v.; trái tim hoặc những suy nghĩ sâu kín nhất của một người.
    The figurative seat of the emotions, feelings etc.; one’s heart or innermost thoughts.
    She kindled hope in the breast of all who heard her.
    Cô ấy đã khơi dậy niềm hy vọng trong lòng tất cả những ai nghe thấy cô ấy.
Động từ
  1. (ngoại động, thường nghĩa bóng) Dùng vú đẩy vào; gặp gỡ đầy đủ, phản đối, đối mặt.
    (transitive, often figurative) To push against with the breast; to meet full on, oppose, face.
  2. (thông tục) Lên đến đỉnh (ngọn đồi hoặc địa điểm nổi bật khác).
    (transitive) To reach the top of (a hill or other prominence).
    He breasted the hill and saw the town before him.
    Anh leo lên ngọn đồi và nhìn thấy thị trấn trước mặt.
  3. (thông tục, nấu nướng) Làm hỏng vú.
    (transitive, cooking) To debreast.
🎬 Nghe “breast” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish