breast

/brɛst/
danh từ
  • Ngực.
  • Vú.
  • Lòng, tâm trạng, tình cảm.
  • Nguồn nuôi sống.
  • Cái diệp (ở cái cày).
  • Gương lò.
động từ
  • Lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại.