breathe
/ˈbriːð/động từ
- Hít, thở.
- Thốt ra, nói lộ ra.
- Thở ra.
- Truyền thổi vào.
- Biểu lộ, toát ra, tỏ ra.
- Để cho thở, để cho lấy hơi.
- Làm (ai) hết hơi, làm (ai) mệt đứt hơi.
- Thở, hô hấp.
- Sống, hình như còn sống.
- Thổi nhẹ (gió).
- Nói nhỏ, nói thì thào.
- Nói lên.
🔗 Tra thêm tại
