breathing

/ˈbriːð/
danh từ
  • Sự thở, sự hô hấp.
  • Hơi thở.
  • Hơi gió thoảng.
  • Cách phát âm bật hơi.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của breathe.
tính từ
  • Trông như sống, sinh động.
Danh từ
  1. danh từ động từ của hơi thở: (không đếm được) Hành động hô hấp; (đếm được) một trường hợp duy nhất của điều này.
    verbal noun of breathe: (uncountable) The act of respiration; (countable) a single instance of this.
    Từ đồng nghĩa:respirationventilation
  2. Một dấu phụ biểu thị khát vọng hoặc thiếu nó.
    A diacritical mark indicating aspiration or lack thereof.
  3. (cổ) Đã đến lúc lấy lại hơi thở; do đó, một sự chậm trễ, một khoảng thời gian.
    (archaic) Time to recover one's breath; hence, a delay, a spell of time.
  4. Bất kỳ ảnh hưởng hoặc hoạt động nhẹ nhàng nào; cảm hứng.
    Any gentle influence or operation; inspiration.
    the breathings of the Holy Spirit
Tính từ
  1. Có sự sống; cuộc sống; còn sống.
    Having life; living; alive.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của hơi thở
    present participle and gerund of breathe
🎬 Nghe “breathing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish