brick

/ˈbrɪk/
danh từ
  • Gạch.
  • Bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè... ).
  • Người chính trực, người trung hậu.
  • Người rộng lượng, người hào hiệp.
tính từ
  • Bằng gạch.
động từ
  • Xây gạch bít đi.
Danh từ
  1. (đếm được) Khối hình chữ nhật cứng bằng bùn, đất sét, v.v., dùng để xây dựng.
    (countable) A hardened rectangular block of mud, clay etc., used for building.
    This wall is made of bricks.
    Bức tường này được làm bằng gạch.
  2. (không đếm được) Bùn cứng, đất sét, v.v... được coi chung là vật liệu xây dựng.
    (uncountable) Such hardened mud, clay, etc. considered collectively, as a building material.
    This house is made of brick.
    Ngôi nhà này được làm bằng gạch.
  3. (đếm được) Vật có hình dạng như viên gạch.
    (countable) Something shaped like a brick.
    a plastic explosive brick
    gạch nổ nhựa
  4. Màu sắc đỏ gạch.
    The colour brick red.
Động từ
  1. (thông tục) Xây dựng, xếp hàng hoặc tạo hình bằng gạch.
    (transitive) To build, line, or form with bricks.
    to be bricked alive (as a form of capital punishment)
    bị ném gạch sống (như một hình thức tử hình)
  2. (Động) Làm thành gạch.
    (transitive) To make into bricks.
  3. (thông tục, lóng) Dùng gạch đánh ai hoặc vật gì.
    (transitive, slang) To hit someone or something with a brick.
  4. (chuyển tiếp, tiếng lóng máy tính) Làm cho (một thiết bị điện tử) không hoạt động và thường không thể sửa chữa được do vấn đề về phần mềm hoặc cấu hình.
    (transitive, computing slang) To make (an electronic device) non-functional and usually beyond repair, as a result of software or configuration issues.
    My VCR was bricked during the lightning storm.
    Đầu VCR của tôi bị hỏng trong cơn bão sét.
Tính từ
  1. (thông tục, tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi, New York, về thời tiết) Cực kỳ lạnh.
    (colloquial, African-American Vernacular, New York, of weather) Extremely cold.
🎬 Nghe “brick” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish