bright

/ˈbraɪt/
tính từ
  • Sáng, sáng chói.
  • Tươi.
  • Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ.
  • Sánh dạ, thông minh, nhanh trí.
  • Vui tươi.
  • Lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn.
phó từ
  • Sáng chói, sáng ngời.
danh từ
  • Loại chổi sơn dầu hay acrylic có sắt bịt đầu (ferrule) dài và đầu lông tẹt, thon thon.
  • Những loại người vô thần hay không mê tín.
Tính từ
  1. Phát ra nhiều ánh sáng; trực quan rực rỡ; rực rỡ, rực rỡ, rực rỡ.
    Emitting much light; visually dazzling; luminous, lucent, radiant.
    The sky was remarkably bright and blue on that beautiful summer day.
    Bầu trời trong xanh và tươi sáng vào ngày hè tuyệt đẹp đó.
  2. Ánh sáng: rực rỡ, mãnh liệt.
    Of light: brilliant, intense.
    Could you please dim the light? It’s far too bright.
    Bạn có thể làm ơn giảm bớt ánh sáng được không? Nó quá sáng.
  3. Của một vật thể, bề mặt, v.v.: phản chiếu nhiều ánh sáng; có độ bóng cao; lấp lánh, lấp lánh.
    Of an object, surface, etc.: reflecting much light; having a high lustre; gleaming, shiny.
  4. Của một nơi: không tối tăm; được chiếu sáng tốt.
    Of a place: not dark; well-lit.
Danh từ
  1. Độ sáng, độ sáng.
    Brightness, glow.
  2. Vinh quang, huy hoàng.
    Glory, splendour.
  3. (chủ yếu ở số nhiều) Cái gì đó (đặc biệt là sản phẩm dùng để bán) có màu sắc sống động hoặc vẻ ngoài bóng bẩy.
    (chiefly in the plural) Something (especially a product intended for sale) that has vivid colours or a lustrous appearance.
  4. Một người có thế giới quan theo chủ nghĩa tự nhiên, không có yếu tố thần bí hay siêu nhiên.
    A person with a naturalistic worldview with no mystical or supernatural elements.
    Từ đồng nghĩa:humanistnonsupernaturalist
Trạng từ
  1. (thường là văn học) Một cách tươi sáng; rực rỡ, rực rỡ, rực rỡ, rực rỡ.
    (often literary) In a bright manner; brightly, glowingly, luminously, lustrously.
  2. Nhắc đến màu sắc: với màu sắc đậm hoặc sống động; rực rỡ, táo bạo, sống động.
    Referring to colour: with bold or vivid colours; brightly, boldly, vividly.
  3. Đề cập đến hình ảnh, âm thanh, sự hiểu biết…: rõ ràng, rõ ràng; rực rỡ.
    Referring to sight, sound, understanding, etc.: clearly, distinctly; brightly.
Động từ
  1. (ngoại động) Thường được theo sau bởi up: làm sáng tỏ (ai đó hoặc cái gì đó); làm sáng lên, làm sáng lên.
    (transitive) Often followed by up: to cast light on (someone or something); to brighten, to illuminate.
  2. (nghĩa bóng) Thường theo sau up: làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) trở nên sáng sủa (theo nhiều nghĩa khác nhau); làm sáng lên; cụ thể là làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) tràn đầy năng lượng, hoặc hạnh phúc và lạc quan.
    (transitive, figuratively) Often followed by up: to cause (someone or something) to be bright (in various senses); to brighten; specifically, to make (someone or something) energetic, or happy and optimistic.
  3. (nội động từ, cũng có nghĩa bóng) Thường theo sau là up: trở nên sáng sủa (theo nhiều nghĩa khác nhau); để sáng lên.
    (intransitive, also figuratively) Often followed by up: to become bright (in various senses); to brighten.
🎬 Nghe “bright” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish