bright

/ˈbraɪt/
tính từ
  • Sáng, sáng chói.
  • Tươi.
  • Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ.
  • Sánh dạ, thông minh, nhanh trí.
  • Vui tươi.
  • Lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn.
phó từ
  • Sáng chói, sáng ngời.
danh từ
  • Loại chổi sơn dầu hay acrylic có sắt bịt đầu (ferrule) dài và đầu lông tẹt, thon thon.
  • Những loại người vô thần hay không mê tín.