broad
/brɔd/tính từ
- Rộng.
- Bao la, mênh mông.
- Rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng.
- Rõ, rõ ràng.
- Thô tục, tục tĩu.
- Khái quát đại cương, chung, chính.
- Nặng (giọng nói).
phó từ
- Rộng, rộng rãi.
- Hoàn toàn.
- Nặng (giọng nói).
danh từ
- Chỗ rộng, phần rộng (của cái gì).
- , (từ lóng) đàn bà.
- , (từ lóng) gái đĩ, gái điếm.
Tính từ
- Rộng về mức độ hoặc phạm vi.Wide in extent or scope.three feet broadrộng ba feet
- Mở rộng, theo nghĩa khuếch tán; mở; thông thoáng; đầy.Extended, in the sense of diffused; open; clear; full.crushing the minds of its victims in the broad and open daynghiền nát tâm trí nạn nhân của nó trong ngày rộng mở
- Có thước đo lớn về bất kỳ thứ gì hoặc chất lượng; không giới hạn; không bị kiềm chế.Having a large measure of any thing or quality; unlimited; unrestrained.
- Toàn diện; phóng khoáng; mở rộng.Comprehensive; liberal; enlarged.
Danh từ
- (Anh) Một hồ nước nông, một trong nhiều vùng nước ở phía đông Norfolk và Suffolk.(UK) A shallow lake, one of a number of bodies of water in eastern Norfolk and Suffolk.
- Một dụng cụ tiện để tiện mặt trong và đáy của hình trụ.A lathe tool for turning down the insides and bottoms of cylinders.
- (Anh, lịch sử) Một đồng tiền vàng của Anh trị giá 20 shilling, do Khối thịnh vượng chung Anh phát hành năm 1656.(UK, historical) A British gold coin worth 20 shillings, issued by the Commonwealth of England in 1656.
- (phim, truyền hình) Một loại đèn pha.(film, television) A kind of floodlight.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “broad” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish