broad

/brɔd/
tính từ
  • Rộng.
  • Bao la, mênh mông.
  • Rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng.
  • Rõ, rõ ràng.
  • Thô tục, tục tĩu.
  • Khái quát đại cương, chung, chính.
  • Nặng (giọng nói).
phó từ
  • Rộng, rộng rãi.
  • Hoàn toàn.
  • Nặng (giọng nói).
danh từ
  • Chỗ rộng, phần rộng (của cái gì).
  • , (từ lóng) đàn bà.
  • , (từ lóng) gái đĩ, gái điếm.
Tính từ
  1. Rộng về mức độ hoặc phạm vi.
    Wide in extent or scope.
    three feet broad
    rộng ba feet
  2. Mở rộng, theo nghĩa khuếch tán; mở; thông thoáng; đầy.
    Extended, in the sense of diffused; open; clear; full.
    crushing the minds of its victims in the broad and open day
    nghiền nát tâm trí nạn nhân của nó trong ngày rộng mở
  3. Có thước đo lớn về bất kỳ thứ gì hoặc chất lượng; không giới hạn; không bị kiềm chế.
    Having a large measure of any thing or quality; unlimited; unrestrained.
  4. Toàn diện; phóng khoáng; mở rộng.
    Comprehensive; liberal; enlarged.
Danh từ
  1. (Anh) Một hồ nước nông, một trong nhiều vùng nước ở phía đông Norfolk và Suffolk.
    (UK) A shallow lake, one of a number of bodies of water in eastern Norfolk and Suffolk.
  2. Một dụng cụ tiện để tiện mặt trong và đáy của hình trụ.
    A lathe tool for turning down the insides and bottoms of cylinders.
  3. (Anh, lịch sử) Một đồng tiền vàng của Anh trị giá 20 shilling, do Khối thịnh vượng chung Anh phát hành năm 1656.
    (UK, historical) A British gold coin worth 20 shillings, issued by the Commonwealth of England in 1656.
  4. (phim, truyền hình) Một loại đèn pha.
    (film, television) A kind of floodlight.
🎬 Nghe “broad” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish