broadcast
/ˈbrɑːdˌkæst/tính từ
- Được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...).
- Được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh.
danh từ
- Sự phát thanh; sự truyền thông.
- Tin tức được phát thanh.
- Buổi phát thanh.
động từ
- Tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...).
- Truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh.
🔗 Tra thêm tại
