broadcast

/ˈbrɑːdˌkæst/
tính từ
  • Được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...).
  • Được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh.
danh từ
  • Sự phát thanh; sự truyền thông.
  • Tin tức được phát thanh.
  • Buổi phát thanh.
động từ
  • Tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...).
  • Truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh.
Tính từ
  1. Đúc hoặc rải rác khắp mọi hướng; truyền ra nước ngoài.
    Cast or scattered widely in all directions; cast abroad.
    The seed was broadcast, not drilled.
    Hạt giống đã được rải chứ không phải khoan.
    Từ đồng nghĩa:widespread
  2. Được truyền đạt, báo hiệu hoặc truyền đến nhiều người bằng sóng vô tuyến hoặc phương tiện điện tử.
    Communicated, signalled, or transmitted to many people, through radio waves or electronic means.
    Từ đồng nghĩa:widespread
  3. (thuộc tính) Liên quan đến việc truyền tải thông điệp hoặc tín hiệu đến nhiều người thông qua sóng vô tuyến hoặc phương tiện điện tử.
    (attributive) Relating to transmissions of messages or signals to many people through radio waves or electronic means.
    Từ đồng nghĩa:widespread
Trạng từ
  1. Rộng rãi theo mọi hướng; ở nước ngoài.
    Widely in all directions; abroad.
  2. (nông nghiệp, làm vườn, cổ xưa) Bằng cách gieo hạt trên diện rộng.
    (agriculture, horticulture, archaic) By having its seeds sown over a wide area.
Danh từ
  1. Việc truyền tải một chương trình phát thanh hoặc truyền hình dành cho bất kỳ ai có máy thu.
    A transmission of a radio or television programme intended to be received by anyone with a receiver.
  2. Một chương trình (bản tin, phim tài liệu, chương trình, v.v.) được truyền đi.
    A programme (bulletin, documentary, show, etc.) so transmitted.
    The DJ was feeling nervous before his first national broadcast.
    DJ đã cảm thấy lo lắng trước buổi phát sóng toàn quốc đầu tiên của mình.
  3. (nông nghiệp, làm vườn, cổ xưa) Hành động rải hạt giống; một loại cây trồng từ hạt giống như vậy.
    (agriculture, horticulture, archaic) The act of scattering seed; a crop grown from such seed.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Để truyền tin nhắn hoặc tín hiệu qua sóng vô tuyến hoặc phương tiện điện tử.
    (transitive) To transmit a message or signal through radio waves or electronic means.
    Từ đồng nghĩa:airtransmitsend
  2. (Động) Truyền tin trên phạm vi rộng.
    (transitive) To transmit a message over a wide area.
  3. (nội động từ) Xuất hiện với tư cách là người biểu diễn, người dẫn chương trình hoặc diễn giả trong một chương trình phát sóng.
    (intransitive) To appear as a performer, presenter, or speaker in a broadcast programme.
  4. (chuyển tiếp, nông nghiệp, làm vườn, cổ xưa) Gieo hạt trên diện rộng.
    (transitive, agriculture, horticulture, archaic) To sow seeds over a wide area.
🎬 Nghe “broadcast” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish