bronze

/ˈbrɑːnz/
danh từ
  • Đồng thiếc, đồng đỏ, đồng điếu (đồng pha thiếc).
  • Đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ... ).
  • Màu đồng thiếc (nâu đỏ).
động từ
  • Làm bóng như đồng thiếc; làm sạm màu đồng thiếc.
  • Sạm màu đồng thiếc.
Danh từ
  1. (không đếm được) Hợp kim đồng tự nhiên hoặc nhân tạo, thường kết hợp với thiếc, nhưng cũng có thể với một hoặc nhiều kim loại khác.
    (uncountable) A naturally occurring or man-made alloy of copper, usually in combination with tin, but also with one or more other metals.
  2. (đếm được và không đếm được) Màu nâu đỏ, màu đồng.
    (countable and uncountable) A reddish-brown colour, the colour of bronze.
  3. (đếm được) Tác phẩm nghệ thuật bằng đồng, đặc biệt là tác phẩm điêu khắc.
    (countable) A work of art made of bronze, especially a sculpture.
  4. Huy chương đồng; vị trí thứ ba.
    A bronze medal; third place.
    She wanted to win the tournament, but had to settle for the bronze after being beaten in the semi-finals.
    Cô muốn vô địch giải đấu nhưng phải giành huy chương đồng sau khi bị đánh bại ở bán kết.
Tính từ
  1. Được làm bằng kim loại đồng.
    Made of bronze metal.
    Từ đồng nghĩa:bronzen
  2. Có màu nâu đỏ.
    Having a reddish-brown colour.
  3. (về da) rám nắng; bị sạm đen do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
    (of the skin) Tanned; darkened as a result of exposure to the sun.
Động từ
  1. (Động) Làm đĩa bằng đồng.
    (transitive) To plate with bronze.
    My mother bronzed my first pair of baby shoes.
    Mẹ tôi đã nhuộm đôi giày em bé đầu tiên của tôi bằng màu đồng.
  2. (thông tục) Làm màu đồng; (của mặt trời) để rám nắng.
    (transitive) To color bronze; (of the sun) to tan.
  3. (nội động, của da) Chuyển sang màu đồng hoặc rám nắng do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
    (intransitive, of the skin) To change to a bronze or tan colour due to exposure to the sun.
  4. (ngoại động) Làm cứng rắn hoặc vô cảm; đến trơ trẽn.
    (transitive) To make hard or unfeeling; to brazen.
🎬 Nghe “bronze” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish