brown

/ˈbraʊn/
tính từ
  • Nâu.
  • Rám nắng (da).
danh từ
  • Màu nâu.
  • Quần áo nâu.
  • Đồng xu đồng.
động từ
  • Nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu.
  • Rán vàng (thịt, cá); phi.
  • Làm rám nắng.
  • Hoá nâu, hoá sạm.
  • Chín vang (cá rán... ).
Danh từ
  1. (đếm được và không đếm được) Màu như sôcôla hoặc cà phê.
    (countable and uncountable) A colour like that of chocolate or coffee.
    The browns and greens in this painting give it a nice woodsy feel.
  2. (bi da, đếm được) Một trong những quả bóng màu được sử dụng trong bi da, có giá trị 4 điểm.
    (snooker, countable) One of the colour balls used in snooker, with a value of 4 points.
  3. (không đếm được) Heroin hắc ín.
    (uncountable) Black tar heroin.
  4. (từ lóng, cổ xưa, đếm được) Đồng xu.
    (slang, archaic, countable) A copper coin.
Tính từ
  1. Có màu nâu.
    Having a brown colour.
  2. (lỗi thời) U ám.
    (obsolete) Gloomy.
  3. (đôi khi được viết hoa) Thuộc hoặc liên quan đến bất kỳ nhóm dân tộc nào có sắc tố da sẫm màu.
    (sometimes capitalized) Of or relating to any of various ethnic groups having dark pigmentation of the skin.
  4. Không xanh (vô trách nhiệm với môi trường); phản xanh (chống bảo vệ môi trường).
    Not green (environmentally irresponsible); anti-green (against environmental protection).
    Near-synonyms: nongreen, antigreen
    Từ đồng nghĩa:nongreenantigreen
Động từ
  1. (Nội động) Trở thành màu nâu.
    (intransitive) To become brown.
    Fry the onions until they brown.
    Từ đồng nghĩa:embrownbrownify
  2. ị.
    poop.
    i've just browned myself.
  3. (nấu ăn, ngoại động) Nấu cái gì đó cho đến khi nó chuyển sang màu nâu.
    (cooking, transitive) To cook something until it becomes brown.
  4. (Nội động từ, ngoại động) Tan.
    (intransitive, transitive) To tan.
    Light-skinned people tend to brown when exposed to the sun.
🎬 Nghe “brown” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish