browse
/ˈbraʊz/danh từ
- Cành non, chồi non.
- Sự gặm (cành non, chồi non).
động từ
- Cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non).
- Duyệt, điều hướng.
- Gặm (cành non, chồi non).
- Đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách).
Động từ
- Quét, tình cờ xem qua để tìm các mục quan tâm, đặc biệt là không có kiến thức về những gì cần tìm trước.To scan, to casually look through in order to find items of interest, especially without knowledge of what to look for beforehand.I'm just browsing around.Tôi chỉ đang duyệt xung quanh.
- Di chuyển trong khi lấy mẫu, chẳng hạn như khi trưng bày thực phẩm hoặc sản phẩm.To move about while sampling, such as with food or products on display.
- (chuyển tiếp, tính toán) Để điều hướng qua các tài liệu siêu liên kết trên máy tính, thường bằng trình duyệt.(transitive, computing) To navigate through hyperlinked documents on a computer, usually with a browser.
- (nội động từ, động vật) Di chuyển trong khi ăn các bộ phận của thực vật, đặc biệt là các thực vật không phải là đồng cỏ, chẳng hạn như cây bụi hoặc cây cối.(intransitive, of an animal) To move about while eating parts of plants, especially plants other than pasture, such as shrubs or trees.
Danh từ
- (không đếm được) Cành non và cành non.(uncountable) Young shoots and twigs.
- (không đếm được) Thức ăn cho gia súc và các động vật khác.(uncountable) Fodder for cattle and other animals.
- (đếm được) Hành động duyệt qua một cái gì đó.(countable) The act of browsing through something.I had a browse in the old bookshop.Tôi đã xem qua hiệu sách cũ.
- (đếm được) Cái mà người ta duyệt qua; một cái gì đó để đọc.(countable) That which one browses through; something to read.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “browse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish