bruise

/ˈbruːz/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả)
ngoại động từ
  • làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả)
  • làm méo mó (đồ đồng...); làm sứt sẹo (gỗ)
  • tán, giã (vật gì)
nội động từ
  • thâm tím lại; thâm lại
  • chạy thục mạng