buck

/ˈbʌk/
danh từ
  • Hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực.
  • Người diện sang, công tử bột.
  • , ghuộm đỏ (đàn ông).
  • , (từ lóng) đồng đô la.
  • Cái lờ (bắt lươn).
  • Chuyện ba hoa khoác lác.
  • Cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ).
  • Vật nhắc đến lượt chia bài.
  • , (tiếng địa phương) nước giặt quần áo
  • nước nấu quần áo.
động từ
  • Nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump).
  • To buck up vội, gấp.
  • Vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên.
  • To buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên.
  • Nói ba hoa khoác lác.
  • Giặt; nấu (quần áo).