buck
/ˈbʌk/danh từ
- Hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực.
- Người diện sang, công tử bột.
- , ghuộm đỏ (đàn ông).
- , (từ lóng) đồng đô la.
- Cái lờ (bắt lươn).
- Chuyện ba hoa khoác lác.
- Cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ).
- Vật nhắc đến lượt chia bài.
- , (tiếng địa phương) nước giặt quần áo
- nước nấu quần áo.
động từ
- Nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump).
- To buck up vội, gấp.
- Vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên.
- To buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên.
- Nói ba hoa khoác lác.
- Giặt; nấu (quần áo).
Danh từ
- Một con nai đực, linh dương, cừu, dê, thỏ, thỏ rừng và đôi khi là con đực của các loài động vật khác như chuột đồng, chồn sương, cá hồi, cá tuyết và kangaroo.A male deer, antelope, sheep, goat, rabbit, hare, and sometimes the male of other animals such as the hamster, ferret, salmonid, shad and kangaroo.
- (US) Một con cừu chưa được thiến, một con cừu đực.(US) An uncastrated sheep, a ram.
- (Châu Phi) Linh dương thuộc cả hai giới; so sánh với tiếng Afrikaans bok.(Africa) An antelope of either sex; compare with Afrikaans bok.
- Âm thanh do một con gà tạo ra.The sound made by a chicken.
Động từ
- (nội động từ) Giao hợp, như tiền và hiện.(intransitive) To copulate, as bucks and does.
- (nội động) Uốn cong; khóa.(intransitive) To bend; buckle.
- (nội động học, của ngựa hoặc yên tương tự hoặc động vật thồ) Nhảy lên, cong lưng, cúi đầu xuống và chân trước cứng, đá mạnh hai chân sau lên trên, thường là nhằm cố gắng đánh bật hoặc ném người cưỡi ngựa hoặc đàn.(intransitive, of a horse or similar saddle or pack animal) To leap upward arching its back, coming down with head low and forelegs stiff, forcefully kicking its hind legs upward, often in an attempt to dislodge or throw a rider or pack.1849, Jackey Jackey, The Statement of the Aboriginal Native Jackey Jackey, who Accompanied Mr. Kennedy, William Carron, Narrative of an Expedition Undertaken Under the Direction of the Late Mr. Assistant Surveyor E. B. Kennedy, 2004 Gutenberg Australia eBook #0201121, At the same time we got speared, the horses got speared too, and jumped and bucked all about, and got into the swamp.1849, Jackey Jackey, Tuyên bố của thổ dân bản địa Jackey Jackey, người đi cùng ông Kennedy, William Carron, Tường thuật về một cuộc thám hiểm được thực hiện dưới sự chỉ đạo của cố trợ lý khảo sát E. B. Kennedy, 2004 Sách điện tử Gutenberg Australia số 0201121, Cùng lúc chúng tôi bị đâm, những con ngựa cũng bị đâm, nhảy dựng lên và lao vào đầm lầy.
- (chuyển tiếp, của ngựa hoặc yên ngựa hoặc động vật thồ tương tự) Ném (người cưỡi hoặc bầy đàn) bằng cách xô.(transitive, of a horse or similar saddle or pack animal) To throw (a rider or pack) by bucking.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “buck” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish