bull
/ˈbʊl/danh từ
- Bò đực.
- Con đực (voi, cá voi... ).
- (thiên văn học) sao Kim Ngưu.
- Người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán).
- Cớm, mật thám; cảnh sát.
- Sắc lệnh của giáo hoàng.
- Lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự nó đã mâu thuẫn ((thường) Irish bull).
- Sai lầm (về ngôn ngữ).
- Lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác.
- Nước tráng thùng rượu để uống.
động từ
- Đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán).
- Tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán).
- Lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác.
🔗 Tra thêm tại
