bull

/ˈbʊl/
danh từ
  • Bò đực.
  • Con đực (voi, cá voi... ).
  • (thiên văn học) sao Kim Ngưu.
  • Người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán).
  • Cớm, mật thám; cảnh sát.
  • Sắc lệnh của giáo hoàng.
  • Lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự nó đã mâu thuẫn ((thường) Irish bull).
  • Sai lầm (về ngôn ngữ).
  • Lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác.
  • Nước tráng thùng rượu để uống.
động từ
  • Đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán).
  • Tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán).
  • Lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác.
Danh từ
  1. An adult male, specifically:
  2. A person, compared to the animal.
  3. (UK, historical, obsolete slang) A crown coin; its value, 5 shillings.
    Từ đồng nghĩa:bullseye
  4. (UK) Clipping of bullseye.
Tính từ
  1. Large and strong, like a bull.
    Từ đồng nghĩa:beefyhunkyrobust
  2. (attributive) Of large mammals, adult male.
    a bull elephant
    Từ đồng nghĩa:male
  3. (finance) Characterized by rising prices or belief that prices will rise.
    a bull market
  4. Stupid.
    Từ đồng nghĩa:stupid
Động từ
  1. (intransitive, often with into or through) To force oneself (in a particular direction); to move aggressively.
    He bulled his way in.
  2. (agriculture, intransitive, of a cow or heifer) To be in heat; to be ready for mating with a bull.
  3. (agriculture, transitive, of a bull) To mate with (a cow or heifer).
  4. (finance, transitive) To endeavour to raise the market price of.
    to bull railroad bonds
🎬 Nghe “bull” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish