bulldog
/ˈbʊlˌdɑːg/danh từ
- Chó bun (một giống chó đầu to, khoẻ và dũng cảm).
- Người bền bỉ ngoan cường; người gan lì.
- Viên hiện dịch (giúp việc ông giám thị ở trường đại học Anh).
- Súng lục ổ quay.
- Tẩu (hút thuốc lá).
Danh từ
- Một giống chó được phát triển ở Anh bằng cách lai giữa chó bullbaiting và chó Pug để tạo ra chó đồng hành của phụ nữ, có bộ lông rất mượt, mặt dẹt, má nhăn nheo, chân trước khỏe và chân sau nhỏ hơn.A breed of dog developed in England by the crossing of the bullbaiting dog and the Pug to produce a ladies' companion dog, having a very smooth coat, a flattened face, wrinkly cheeks, powerful front legs, and smaller hind legs.Từ đồng nghĩa:English bulldog
- Một người bướng bỉnh hoặc quyết đoán.A stubborn or determined person.We need a lawyer who will fight for our case, a real bulldog.Chúng tôi cần một luật sư sẽ đấu tranh cho vụ án của chúng tôi, một con chó bulldog thực sự.Từ đồng nghĩa:English bulldog
- Vật liệu chịu lửa được sử dụng làm lớp lót lò, thu được bằng cách nung than hoặc xỉ từ lò tạo vũng của máy cán.A refractory material used as a furnace lining, obtained by calcining the cinder or slag from the puddling furnace of a rolling mill.Từ đồng nghĩa:English bulldog
- (Anh, tiếng lóng của Đại học Oxford) Một trong những nhân viên của giám thị.(UK, Oxford University slang) One of the proctors' officers.[…] and was confronted by a “bulldog,” a proctor's assistant in charge of discipline, who asked if he was a member of the university since he wasn't wearing a gown, and he was able to say that he wasn't, […][…] và phải đối mặt với một "chó bulldog", trợ lý giám thị phụ trách kỷ luật, người hỏi anh ta có phải là thành viên của trường đại học không vì anh ta không mặc áo choàng, và anh ta có thể nói rằng anh ta không, […]Từ đồng nghĩa:English bulldog
Động từ
- (nội động từ, thường với in hoặc through) Buộc bản thân (theo một hướng cụ thể).(intransitive, often with into or through) To force oneself (in a particular direction).Từ đồng nghĩa:bull
- (ngoại động) Đuổi theo (con bò) trên lưng ngựa và vật nó xuống đất bằng cách vặn sừng của nó (như một màn biểu diễn cưỡi ngựa).(transitive) To chase (a steer) on horseback and wrestle it to the ground by twisting its horns (as a rodeo performance).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bulldog” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish