bunch

/ˈbʌntʃ/
danh từ
  • Búi, chùm, bó, cụm, buồng.
  • Đàn, bầy (thú).
  • Bọn, lũ.
động từ
  • Thành chùm, thành bó, thành cụm.
  • Chụm lại với nhau.
  • Làm thành chùm, làm thành bó, bó lại.
  • Xếp nếp (quần áo).
  • Không giữ được khoảng cách.
Danh từ
  1. A group of similar things, either growing together, or in a cluster or clump, usually fastened together.
    a bunch of grapes
    Từ đồng nghĩa:clustergrouppackgangcircle
  2. (cycling) The peloton; the main group of riders formed during a race.
    Từ đồng nghĩa:clustergrouppackgangcircle
  3. An informal body of friends.
    He still hangs out with the same bunch.
    Từ đồng nghĩa:clustergrouppackgangcircle
  4. (US, informal) A considerable amount.
    a bunch of trouble
    Từ đồng nghĩa:clustergrouppackgangcircle
Động từ
  1. (transitive) To gather into a bunch.
    Từ đồng nghĩa:clustergroup
  2. (transitive) To gather fabric into folds.
    Từ đồng nghĩa:clustergroup
  3. (intransitive) To form a bunch.
    Từ đồng nghĩa:clustergroup
  4. (intransitive) To be gathered together in folds
    Từ đồng nghĩa:clustergroup
🎬 Nghe “bunch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish