bunk

/ˈbʌŋk/
danh từ
  • Giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa).
  • Sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng.
  • , (từ lóng) (như) bunkum.
động từ
  • Đi ngủ.
  • Xếp chỗ ngủ cho.
  • Cuốn xéo, biến, chuồn thẳng.