buoy

/ˈbuːwi/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (hàng hải) phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy)
  • (nghĩa bóng) chỗ nương tựa
ngoại động từ
  • đặt phao, thả phao
  • ((thường) + up) giữ cho khỏi chìm, làm cho nổi, nâng lên
  • ((thường) + up) giữ vững tinh thần, làm cho phấn chấn