burning
/ˈbɚnɪŋ/danh từ
- Sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm).
- Sự nung (gạch); mẻ gạch (nung trong lò).
- Sự sôi nổi, sự hăng hái, nhiệt tình.
tính từ
- Đang cháy.
- Thiết tha, mãnh liệt, ghê gớm, kịch liệt; cháy cổ (khát); rát mặt (xấu hổ).
- Nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách.
Động từ
- phân từ hiện tại và danh động từ của burnpresent participle and gerund of burn
Tính từ
- Nóng đến mức như muốn đốt cháy (cái gì đó).So hot as to seem to burn (something).the burning sunmặt trời thiêu đốt
- Cảm thấy rất nóng.Feeling very hot.burning skinda cháy
- Cảm thấy niềm đam mê lớn lao.Feeling great passion.her burning hearttrái tim cháy bỏng của cô ấy
- Tiêu thụ; mãnh liệt; viêm; thú vị; kịch liệt; mạnh mẽ.Consuming; intense; inflaming; exciting; vehement; powerful.burning zealnhiệt huyết cháy bỏng
Danh từ
- Hành động mà một cái gì đó bị đốt cháy hoặc bị đốt cháy.The act by which something burns or is burned.
- Một ngọn lửa.A fire.The burnings continued all day.Việc đốt cháy tiếp tục cả ngày.
- (tiền điện tử) Việc cố ý loại bỏ một số lượng tiền nhất định đang lưu hành, bằng cách gửi chúng đến một địa chỉ công khai nơi không thể lấy được khóa riêng (được gọi là địa chỉ ghi, địa chỉ người ăn hoặc lỗ đen), thường có sẵn trên chuỗi khối để bất kỳ ai xem xét giao dịch như vậy. Đó là địa chỉ một chiều không có khả năng đảo ngược giao dịch hoặc rút tiền. cho(cryptocurrencies) The purposeful removal of certain number of coins in circulation, by sending them to a public address where the private keys cannot be obtained (called burn address, eater address or black hole), which usually should be available on the blockchain for anyone to review such a transaction. It’s a one-way address with no ability to reverse the transaction or withdraw the coins. For
- Một nỗi đau rực lửa.A fiery pain.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “burning” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish