burning
/ˈbɚnɪŋ/danh từ
- Sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm).
- Sự nung (gạch); mẻ gạch (nung trong lò).
- Sự sôi nổi, sự hăng hái, nhiệt tình.
tính từ
- Đang cháy.
- Thiết tha, mãnh liệt, ghê gớm, kịch liệt; cháy cổ (khát); rát mặt (xấu hổ).
- Nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách.
🔗 Tra thêm tại
