burst
/ˈbɚst/danh từ
- Sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom).
- Sự gắng lên, sự dấn lên, sự nỗ lực lên.
- Sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên.
- Sự xuất hiện đột ngột.
- Sự phi nước đại (ngựa).
- Sự chè chén say sưa.
động từ
- Nổ, nổ tung (bom, đạn... ); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa).
- Đầy ních, tràn đầy.
- Nóng lòng háo hức.
- Làm nổ tung ra; làm bật tung ra; làm rách tung ra, làm vỡ tung ra.
- Xông, xộc, vọt; đột nhiên xuất hiện.
🔗 Tra thêm tại
