burst

/ˈbɚst/
danh từ
  • Sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom).
  • Sự gắng lên, sự dấn lên, sự nỗ lực lên.
  • Sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên.
  • Sự xuất hiện đột ngột.
  • Sự phi nước đại (ngựa).
  • Sự chè chén say sưa.
động từ
  • Nổ, nổ tung (bom, đạn... ); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa).
  • Đầy ních, tràn đầy.
  • Nóng lòng háo hức.
  • Làm nổ tung ra; làm bật tung ra; làm rách tung ra, làm vỡ tung ra.
  • Xông, xộc, vọt; đột nhiên xuất hiện.
Động từ
  1. (Nội động) Thoát khỏi áp lực bên trong.
    (intransitive) To break from internal pressure.
    I blew the balloon up too much, and it burst.
    Tôi thổi bong bóng lên quá nhiều và nó nổ tung.
  2. (Động) Gây đứt áp lực bên trong.
    (transitive) To cause to break from internal pressure.
    I burst the balloon when I blew it up too much.
    Tôi làm nổ quả bóng khi tôi thổi nó quá nhiều.
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Gây ra sự phá vỡ bằng mọi cách.
    (transitive, obsolete) To cause to break by any means.
  4. (chuyển tiếp) Tách (giấy in) tại các đường thủng.
    (transitive) To separate (printer paper) at perforation lines.
    I printed the report on form-feed paper, then burst the sheets.
    Tôi in báo cáo trên giấy nạp mẫu, sau đó xé các tờ giấy ra.
Danh từ
  1. Một hành động hoặc trường hợp bùng nổ.
    An act or instance of bursting.
    The bursts of the bombs could be heard miles away.
    Tiếng nổ của bom có thể nghe thấy từ xa hàng dặm.
  2. Một sự biểu hiện, biểu hiện hoặc phô bày đột ngột, thường mãnh liệt.
    A sudden, often intense, expression, manifestation or display.
    I read it in two bursts.
    Tôi đọc nó trong hai đợt.
    Từ đồng nghĩa:spurt
  3. Một loạt phát súng được bắn ra từ súng tự động.
    A series of shots fired from an automatic firearm.
  4. (quân sự) Vụ nổ bom hoặc tên lửa.
    (military) The explosion of a bomb or missile.
    a ground burst; a surface burst
    một vụ nổ mặt đất; một vụ nổ bề mặt
🎬 Nghe “burst” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish