bush
/ˈbʊʃ/danh từ
- Bụi cây, bụi rậm.
- Rừng cây bụi.
- Râu rậm, tóc râm.
- Biển hàng rượu, quán rượu.
- Ống lót, cái lót trục.
- Ống phát hoả.
động từ
- Trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới).
- Bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây.
- Đặt ống lót, đặt lót trục.
Danh từ
- (làm vườn) Cây thân gỗ được phân biệt với cây gỗ ở chỗ có nhiều thân và chiều cao thấp hơn, thường cao dưới sáu mét; một phạm trù làm vườn chứ không phải là thực vật học.(horticulture) A woody plant distinguished from a tree by its multiple stems and lower height, being usually less than six metres tall; a horticultural rather than strictly botanical category.Từ đồng nghĩa:shrub
- Một loại cây bụi bị cắt rời, hoặc một nhánh cây giống như cây bụi.A shrub cut off, or a shrublike branch of a tree.bushes to support pea vinesbụi cây để hỗ trợ dây leo đậu
- (cổ xưa hoặc phương ngữ và trong địa danh) Một bụi cây, một khu rừng nhỏ, hoặc một dải đất nhiều cây cối chưa được dọn sạch.(archaic or dialectal and in placenames) A thicket, a small wood, or a tract of uncleared, woody land.
- (lịch sử) Một loại cây bụi hoặc cành cây, đúng ra là một nhánh cây thường xuân (linh thiêng đối với Bacchus), treo ở cửa các quán rượu, hoặc làm bảng hiệu quán rượu; do đó, một biển hiệu quán rượu, và một cách tượng trưng, chính quán rượu đó.(historical) A shrub or branch, properly, a branch of ivy (sacred to Bacchus), hung out at vintners' doors, or as a tavern sign; hence, a tavern sign, and symbolically, the tavern itself.
Động từ
- (nội động) Phân nhánh rậm rạp như bụi cây.(intransitive) To branch thickly in the manner of a bush.
- Để đặt ống lót cho; để hỗ trợ bằng bụi cây.To set bushes for; to support with bushes.to bush peasđến bụi cây đậu Hà Lan
- Dùng bừa bừa trên (đất), để phủ hạt đã gieo; bừa bằng bụi cây.To use a bush harrow on (land), for covering seeds sown; to harrow with a bush.to bush a piece of land; to bush seeds into the groundtrồng một mảnh đất; gieo hạt xuống đất
- Trở nên rậm rạp (thường được dùng với up).To become bushy (often used with up).I can tell when my cat is upset because he’ll bush up his tail.Tôi có thể biết khi nào con mèo của tôi buồn bã vì nó sẽ vểnh đuôi lên.
Trạng từ
- (Australia) Hướng về vùng hẻo lánh.(Australia) Towards the direction of the outback.On hatching, the chicks scramble to the surface and head bush on their own.Khi mới nở, gà con tự bò lên bề mặt và chui đầu vào bụi cây.
Tính từ
- (thông tục) Không khéo léo; không chuyên nghiệp; không phải giải đấu lớn.(colloquial) Not skilled; not professional; not major league.They’re supposed to be a major league team, but so far they've been bush.Đáng lẽ họ phải là một đội bóng lớn, nhưng cho đến nay họ vẫn chưa thành công.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bush” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish