bush
/ˈbʊʃ/danh từ
- Bụi cây, bụi rậm.
- Rừng cây bụi.
- Râu rậm, tóc râm.
- Biển hàng rượu, quán rượu.
- Ống lót, cái lót trục.
- Ống phát hoả.
động từ
- Trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới).
- Bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây.
- Đặt ống lót, đặt lót trục.
🔗 Tra thêm tại
