business

/ˈbɪznəs/
danh từ
  • Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại.
  • Công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm.
  • Doanh nghiệp.
  • Quyền.
  • Việc khó khăn.
  • Tuồm vấn đề; quá trình diễn biến.
  • Vấn đề trong chương trình nghị sự.
  • Sự giao dịch.
  • Phần có tác dụng thực tế (của cái gì).
  • Cách diễn xuất (trên sân khấu).
  • Nhuồm khoé.
  • Tình trạng bận rộn.