business

/ˈbɪznəs/
danh từ
  • Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại.
  • Công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm.
  • Doanh nghiệp.
  • Quyền.
  • Việc khó khăn.
  • Tuồm vấn đề; quá trình diễn biến.
  • Vấn đề trong chương trình nghị sự.
  • Sự giao dịch.
  • Phần có tác dụng thực tế (của cái gì).
  • Cách diễn xuất (trên sân khấu).
  • Nhuồm khoé.
  • Tình trạng bận rộn.
Danh từ
  1. (đếm được) Một doanh nghiệp hoặc cơ sở thương mại cụ thể.
    (countable) A specific commercial enterprise or establishment.
    I left my father's business.
    Từ đồng nghĩa:businesscompanyenterprisefirm
  2. (đếm được) Nghề nghiệp, công việc hoặc buôn bán của một người.
    (countable) A person's occupation, work, or trade.
    He is in the motor and insurance businesses.
  3. (không đếm được) Hoạt động thương mại, công nghiệp, nghề nghiệp.
    (uncountable) Commercial, industrial, or professional activity.
    He's such a poor cook, I can't believe he's still in business!
  4. (không đếm được) Khối lượng hoặc số lượng thương mại.
    (uncountable) The volume or amount of commercial trade.
    Business has been slow lately.
Tính từ
  1. Của, đến, liên quan đến hoặc được sử dụng cho các mục đích tiến hành thương mại, quản trị, vận động chính sách hoặc các mục đích nghề nghiệp khác.
    Of, to, pertaining to, or used for purposes of conducting trade, commerce, governance, advocacy or other professional purposes.
    Please do not use this phone for personal calls; it is a business phone.
  2. Chuyên nghiệp, có tinh thần kinh doanh, quan tâm đến thực tiễn kinh doanh tốt.
    Professional, businesslike, having concern for good business practice.
  3. Hỗ trợ kinh doanh, thuận lợi cho việc kinh doanh.
    Supporting business, conducive to the conduct of business.
🎬 Nghe “business” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish