busy
/ˈbɪzi/tính từ
- Bận rộn, bận; có lắm việc.
- Náo nhiệt, đông đúc.
- Đang bận, đang có người dùng (dây nói).
- Lăng xăng; hay dính vào việc của người khác.
- Hay gây sự bất hoà.
động từ
- Giao việc.
- Động từ phãn thân bận rộn với.
danh từ
- Cớm, mật thám.
Tính từ
- Đông đúc với hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động; có rất nhiều chuyện đang diễn ra.Crowded with business or activities; having a great deal going on.Be careful crossing that busy street.Hãy cẩn thận khi băng qua con phố đông đúc đó.Từ đồng nghĩa:heavy
- Tham gia hoặc bận tâm đến một hoạt động hoặc một người.Engaged with or preoccupied by an activity or person.The director cannot see you now: he's busy.Giám đốc không thể gặp bạn bây giờ: ông ấy đang bận.Từ đồng nghĩa:swamped
- Có nhiều việc phải làm; có nhiều việc phải làm.Having much work to do; having much to get done.Near-synonym: swampedGần đồng nghĩa: đầm lầyTừ đồng nghĩa:swamped
- Có rất nhiều thứ đang diễn ra; complicated or intricate.Having a lot going on; complicated or intricate.Flowers, stripes, and checks in the same fabric make for a busy pattern.Hoa, sọc và ca-rô trên cùng một loại vải tạo nên họa tiết phức tạp.Từ đồng nghĩa:swamped
Danh từ
- (tiếng lóng, Anh, Liverpool, xúc phạm) Một sĩ quan cảnh sát.(slang, UK, Liverpool, derogatory) A police officer.
Động từ
- (ngoại động, thường phản thân) Làm cho ai đó bận rộn hoặc năng động; để chiếm giữ.(transitive, usually reflexive) To make somebody busy or active; to occupy.On my vacation I'll busy myself with gardening.Vào kỳ nghỉ, tôi sẽ bận rộn với việc làm vườn.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “busy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish