busy
/ˈbɪzi/tính từ
- Bận rộn, bận; có lắm việc.
- Náo nhiệt, đông đúc.
- Đang bận, đang có người dùng (dây nói).
- Lăng xăng; hay dính vào việc của người khác.
- Hay gây sự bất hoà.
động từ
- Giao việc.
- Động từ phãn thân bận rộn với.
danh từ
- Cớm, mật thám.
🔗 Tra thêm tại
