busy

/ˈbɪzi/
tính từ
  • Bận rộn, bận; có lắm việc.
  • Náo nhiệt, đông đúc.
  • Đang bận, đang có người dùng (dây nói).
  • Lăng xăng; hay dính vào việc của người khác.
  • Hay gây sự bất hoà.
động từ
  • Giao việc.
  • Động từ phãn thân bận rộn với.
danh từ
  • Cớm, mật thám.