but
/bət/- Nhưng, nhưng mà.
- Nếu không; không còn cách nào khác.
- Mà lại không.
- Trừ ra, ngoài ra.
- Ngoài ra.
- Ai... mà không.
phó từ
- Chỉ, chỉ là, chỉ mới.
- Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.
danh từ
- Cái "nhưng mà"; điều phản đối, điều trái lại.
- Phòng bên ngoài của một nhà tranh hai phòng.
động từ
- Phản đối, nói trái lại.
🔗 Tra thêm tại
