but

/bət/
  • Nhưng, nhưng mà.
  • Nếu không; không còn cách nào khác.
  • Mà lại không.
  • Trừ ra, ngoài ra.
  • Ngoài ra.
  • Ai... mà không.
phó từ
  • Chỉ, chỉ là, chỉ mới.
  • Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.
danh từ
  • Cái "nhưng mà"; điều phản đối, điều trái lại.
  • Phòng bên ngoài của một nhà tranh hai phòng.
động từ
  • Phản đối, nói trái lại.