butter
/ˈbʌtɚ/danh từ
- Bơ.
- Lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện.
động từ
- Phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào.
- Bợ đỡ, nịnh nọt.
Danh từ
- Một loại thực phẩm mềm, béo được làm bằng cách đánh kem sữa (thường là sữa bò).A soft, fatty foodstuff made by churning the cream of milk (generally cow's milk).
- (nấu ăn) Bất kỳ loại thực phẩm nào được làm từ các loại thực phẩm hoặc dầu khác, có độ đặc tương tự, được ăn giống hoặc dùng để thay thế cho bơ (trước tên của thực phẩm được sử dụng để làm ra nó).(cooking) Any of various foodstuffs made from other foods or oils, similar in consistency to, eaten like or intended as a substitute for butter (preceded by the name of the food used to make it).peanut butterbơ đậu phộng
- Bất kỳ chất nào được làm từ các loại dầu hoặc chất béo khác (đặc biệt là từ thực vật), được sử dụng trong kem dưỡng ẩm, mỹ phẩm, v.v.Any of various substances made from other (especially plant-based) oils or fats, used in moisturizers, cosmetics, etc.
- (lỗi thời, hóa học) Bất kỳ chất mềm cụ thể nào.(obsolete, chemistry) Any specific soft substance.butter of antimony; butter of arsenicbơ antimon; bơ chứa asen
Động từ
- (thông tục) Phết bơ lên.(transitive) To spread butter on.Butter the toast.Bơ bánh mì nướng.
- (trượt tuyết, trượt ván trên tuyết) Di chuyển trọng lượng của một người về phía sau hoặc phía trước lên đầu hoặc đuôi của ván trượt hoặc ván trượt tuyết sao cho chỉ đầu hoặc đuôi tiếp xúc với tuyết. Tương tự như việc phết bơ lên bánh mì bằng đầu dao.(skiing, snowboarding) To move one's weight backwards or forwards onto the tips or tails of one's skis or snowboard so only the tip or tail is in contact with the snow. Similar to applying butter to bread with the end of a knife.
- (từ lóng, lỗi thời, bắc cầu) Tăng (tiền đặt cược) ở mỗi lần tung xúc xắc hoặc mỗi trò chơi.(slang, obsolete, transitive) To increase (stakes) at every throw of dice, or every game.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “butter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish