button
/ˈbʌtn̩/danh từ
- Cái khuy, cái cúc (áo).
- Cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện... ).
- Nụ hoa; búp mầm (chưa nở).
- (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons).
động từ
- Cái khuy, cái cúc; cài.
- Đơm khuy, đôm cúc (áo).
- phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người).
🔗 Tra thêm tại
