by
/ˈbaɪ/- Gần, cạnh, kề, bên.
- Về phía.
- Qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ hướng và chuyển động).
- Vào lúc, vào khi, vào khoảng, vào quãng (chỉ thời gian).
- Theo cách, bằng cách, theo từng.
- Bằng, bởi, do.
- Theo như, phù hợp với.
- Đến mức, đến khoảng.
- Trước.
phó từ
- Gần.
- Qua.
- Sang một bên, ở bên; dự trữ, dành.
tính từ
- Bye.
Giới từ
- Gần hoặc bên cạnh.Near or next to.The mailbox is by the bus stop.Hộp thư ở cạnh bến xe buýt.
- Từ bên này sang bên kia, đi ngang qua; quá khứ.From one side of something to the other, passing close by; past.The stream runs by our back door.Dòng suối chảy qua cửa sau của chúng tôi.
- Không muộn hơn (thời gian nhất định); không muộn hơn thời điểm kết thúc (khoảng thời gian nhất định); trước.Not later than (the given time); not later than the end of (the given time interval); before.Be back by ten o'clock!Hãy về trước mười giờ nhé!
- Sau khi một khoảng thời gian nhất định trôi qua hoặc một sự kiện nhất định đã xảy ra.After a given amount of time has elapsed or a given event has occurred.By February, we were all sick of the cold.Đến tháng Hai, tất cả chúng tôi đều phát ốm vì lạnh.
Trạng từ
- Dọc theo một con đường chạy ngang qua ai đó hoặc cái gì đó.Along a path which runs past someone or something.I watched the parade as it passed by.Tôi đã xem cuộc diễu hành khi nó đi ngang qua.
- Ở vùng lân cận, gần.In the vicinity, near.There was a shepherd close by.Có một người chăn cừu ở gần đó.
- Đến hoặc tại một nơi, làm nơi ở hoặc nơi kinh doanh.To or at a place, as a residence or place of business.I'll stop by on my way home from work.Tôi sẽ ghé qua trên đường đi làm về.
- (không phổ biến ngoài cụm từ 'đặt bởi') Ngoài ra, đi.(uncommon outside the phrase 'put by') Aside, away.The women spent much time after harvest putting jams by for winter and spring.Những người phụ nữ đã dành nhiều thời gian sau khi thu hoạch để chuẩn bị mứt cho mùa đông và mùa xuân.
Tính từ
- Tránh ra, tránh sang một bên.Out of the way, off to one side.a by path; a by roommột con đường; theo phòng
- Phụ, ngẫu nhiên.Subsidiary, incidental.by catch; a by issuebằng cách đánh bắt; theo vấn đề
Danh từ
- Hình thức thay thế của tạm biệt.Alternative form of bye.
Thán từ
- Hình thức tạm biệt ngày tháng (“tạm biệt”).Dated form of bye (“goodbye”).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “by” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish