ca
/kȯ-ˈka-nē/phó từ
- Dạng viết khác của ca..
danh từ
- , một tiểu bang của Hoa Kỳ.
- , một quốc gia ở Bắc Mỹ.
- (Canada, chính trị) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Canadian Alliance, một đảng pháp chính trị.
- (Phần mềm, điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Computer Associates, một công ty phần mềm của Mỹ.
- (Thể thao, cricket), cơ quan quản lý cricket ở Úc.
- (Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của cellular automaton.
- (Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của certificate authority.
- (Mỹ, hải quân) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của armored cruiser, một loại tàu chiến.
- (Mỹ, hải quân) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của heavy cruiser, tàu tuần dương hạng nặng.
- (Mỹ, quân đội) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của civil affairs.
- (Hóa hữu cơ) Dạng viết tắt của cyanoacrylate
- (Scotland, Canada, Australia, New Zealand, Nam Phi, kế toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của chartered accountant.
🔗 Tra thêm tại
