cabbage
/ˈkæbɪʤ/danh từ
- Cải bắp.
- Tiền, xìn, giấy bạc.
- Mẩu vải thừa; mẩu vải ăn bớt (thợ may).
- Bài dịch từng chữ một, bài dịch để quay cóp.
động từ
- Ăn bớt vải (thợ may).
Danh từ
- Một loại cây ăn được (Brassica oleracea var. capitata) có đầu lá màu xanh.An edible plant (Brassica oleracea var. capitata) having a head of green leaves.Từ đồng nghĩa:cabbage plantcolegreensperson with severely reduced mental capacities due to brain damage
- (không đếm được, rau) Lá của cây này dùng làm rau.(uncountable, vegetable) The leaves of this plant eaten as a vegetable.Cabbage is good for you.Bắp cải rất tốt cho bạn.Từ đồng nghĩa:cabbage plantcolegreensperson with severely reduced mental capacities due to brain damage
- (đếm được, xúc phạm) Người bị suy giảm năng lực trí tuệ nghiêm trọng do tổn thương não.(countable, offensive) A person with severely reduced mental capacities due to brain damage.After the car crash, he became a cabbage.Sau vụ tai nạn ô tô, anh trở thành bắp cải.Từ đồng nghĩa:cabbage plantcolegreensperson with severely reduced mental capacities due to brain damage
- Được sử dụng như một thuật ngữ của sự quý mến.Used as a term of endearment.Từ đồng nghĩa:cabbage plantcolegreensperson with severely reduced mental capacities due to brain damage
Động từ
- (nội động) Tạo thành hình đầu giống bắp cải.(intransitive) To form a head like that of the cabbage.to make lettuce cabbagelàm xà lách bắp cải
- (nội động từ, lóng) Không làm gì cả; nhàn rỗi; ăn chay.(intransitive, slang) To do nothing; to idle; veg out.
- (tiếng lóng, tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi) Bị giết hoặc bị sát hại, chẳng hạn như bị bắn vào đầu.(slang, African-American Vernacular) To be killed or murdered, such as by being shot in the head.
- (nghĩa bóng) Tham ô, ăn trộm; đi ăn trộm, ăn trộm.(transitive) To embezzle or purloin; to pilfer, to steal.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cabbage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish