cabbage

/ˈkæbɪʤ/
danh từ
  • Cải bắp.
  • Tiền, xìn, giấy bạc.
  • Mẩu vải thừa; mẩu vải ăn bớt (thợ may).
  • Bài dịch từng chữ một, bài dịch để quay cóp.
động từ
  • Ăn bớt vải (thợ may).
Danh từ
  1. Một loại cây ăn được (Brassica oleracea var. capitata) có đầu lá màu xanh.
    An edible plant (Brassica oleracea var. capitata) having a head of green leaves.
    Từ đồng nghĩa:cabbage plantcolegreensperson with severely reduced mental capacities due to brain damage
  2. (không đếm được, rau) Lá của cây này dùng làm rau.
    (uncountable, vegetable) The leaves of this plant eaten as a vegetable.
    Cabbage is good for you.
    Bắp cải rất tốt cho bạn.
    Từ đồng nghĩa:cabbage plantcolegreensperson with severely reduced mental capacities due to brain damage
  3. (đếm được, xúc phạm) Người bị suy giảm năng lực trí tuệ nghiêm trọng do tổn thương não.
    (countable, offensive) A person with severely reduced mental capacities due to brain damage.
    After the car crash, he became a cabbage.
    Sau vụ tai nạn ô tô, anh trở thành bắp cải.
    Từ đồng nghĩa:cabbage plantcolegreensperson with severely reduced mental capacities due to brain damage
  4. Được sử dụng như một thuật ngữ của sự quý mến.
    Used as a term of endearment.
    Từ đồng nghĩa:cabbage plantcolegreensperson with severely reduced mental capacities due to brain damage
Động từ
  1. (nội động) Tạo thành hình đầu giống bắp cải.
    (intransitive) To form a head like that of the cabbage.
    to make lettuce cabbage
    làm xà lách bắp cải
  2. (nội động từ, lóng) Không làm gì cả; nhàn rỗi; ăn chay.
    (intransitive, slang) To do nothing; to idle; veg out.
  3. (tiếng lóng, tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi) Bị giết hoặc bị sát hại, chẳng hạn như bị bắn vào đầu.
    (slang, African-American Vernacular) To be killed or murdered, such as by being shot in the head.
  4. (nghĩa bóng) Tham ô, ăn trộm; đi ăn trộm, ăn trộm.
    (transitive) To embezzle or purloin; to pilfer, to steal.
🎬 Nghe “cabbage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish