cable
/ˈkeɪbəl/danh từ
- Dây cáp.
- Cáp xuyên đại dương.
- Cablegram.
- Dây neo.
- Tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length).
- Đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng).
động từ
- Cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp.
- Đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp.
- Trang bị bằng đường viền xoắn (cột).
Danh từ
- (vật liệu) Vật dài dùng để tạo sự kết nối vật lý.(material) A long object used to make a physical connection.
- (truyền thông) Một hệ thống truyền các dịch vụ truyền hình hoặc Internet qua mạng cáp đồng trục hoặc cáp quang.(communication) A system for transmitting television or Internet services over a network of coaxial or fibreoptic cables.I tried to watch the movie last night but my cable was out.Tôi đã cố gắng xem phim tối qua nhưng cáp của tôi bị đứt.
- Một bức điện, đặc biệt là khi được gửi bằng cáp điện báo (tàu ngầm).A telegram, notably when sent by (submarine) telegraph cable.Từ đồng nghĩa:cablegram
- (Hải lý) Đơn vị đo chiều dài bằng một phần mười hải lý.(nautical) A unit of length equal to one tenth of a nautical mile.Từ đồng nghĩa:cable length
Động từ
- (chuyển tiếp) Cung cấp (các) dây cáp (cái gì đó).(transitive) To provide (something) with cable(s).
- (ngoại động) Buộc chặt (cái gì đó) (như thể) bằng (các) dây cáp.(transitive) To fasten (something) (as if) with cable(s).
- (thông tục) Quấn (dây) để tạo thành một dây cáp.(transitive) To wrap (wires) to form a cable.
- (chuyển tiếp) Gửi (điện tín, tin tức, v.v.) bằng cáp.(transitive) To send (a telegram, news, etc.) by cable.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish