cache

/ˈkæʃ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • nơi giấu, nơi trữ (lương thực, đạn dược... nhất là các nhà thám hiểm để dùng sau này)
  • lương thực, vật dụng giấu kín
  • thức ăn dự trữ (của động vật qua đông)
ngoại động từ
  • giấu kín, trữ