calculate

/ˈkælkjəˌleɪt/
động từ
  • Tính, tính toán.
  • Tính trước, suy tính, dự tính.
  • Sắp xếp, sắp đặt (nhằm làm gì); làm cho thích hợp.
  • Trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào.
  • Cho rằng, tin rằng, tưởng rằng.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, toán học) Xác định giá trị của một cái gì đó hoặc giải pháp cho một cái gì đó bằng một quá trình toán học.
    (transitive, mathematics) To determine the value of something or the solution to something by a mathematical process.
    Calculate the square root of 3 to 10 decimal places.
    Tính căn bậc hai của 3 đến 10 chữ số thập phân.
  2. (nội động, toán học) Để xác định các giá trị hoặc nghiệm bằng một quá trình toán học; nghĩ.
    (intransitive, mathematics) To determine values or solutions by a mathematical process; reckon.
  3. (nội động từ, Mỹ, phương ngữ) Lập kế hoạch; mong đợi ; để suy nghĩ.
    (intransitive, US, dialect) To plan; to expect; to think.
  4. Để xác định hoặc dự đoán bằng các phép tính toán học hoặc chiêm tinh về thời gian, hoàn cảnh hoặc các điều kiện khác của; để dự báo hoặc tính toán tính chất hoặc hậu quả của.
    To ascertain or predict by mathematical or astrological computations the time, circumstances, or other conditions of; to forecast or compute the character or consequences of.
    to calculate or cast one’s nativity
    để tính toán hoặc đúc ngày giáng sinh của một người
🎬 Nghe “calculate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish