calendar
/ˈkæləndɚ/danh từ
- Lịch (ghi năm tháng).
- Lịch công tác.
- Danh sách các vị thánh.
- Danh sách những vụ án được đem ra xét xử.
- Sổ hằng năm (của trường đại học).
- Chương trình nghị sự (của nghị viện... ).
động từ
- Ghi vào lịch.
- Ghi vào danh sách.
- Sắp xếp (tài liệu) theo trình tự thời gian.
🔗 Tra thêm tại
