calendar

/ˈkæləndɚ/
danh từ
  • Lịch (ghi năm tháng).
  • Lịch công tác.
  • Danh sách các vị thánh.
  • Danh sách những vụ án được đem ra xét xử.
  • Sổ hằng năm (của trường đại học).
  • Chương trình nghị sự (của nghị viện... ).
động từ
  • Ghi vào lịch.
  • Ghi vào danh sách.
  • Sắp xếp (tài liệu) theo trình tự thời gian.
Danh từ
  1. Bất kỳ hệ thống nào theo đó thời gian được chia thành ngày, tuần, tháng và năm.
    Any system by which time is divided into days, weeks, months, and years.
    The three principal calendars are the Gregorian, Jewish, and Islamic calendars.
    Ba loại lịch chính là lịch Gregorian, lịch Do Thái và lịch Hồi giáo.
    Từ đồng nghĩa:agendascheduledocketcalends
  2. Một phương tiện để xác định ngày tháng bao gồm một tài liệu chứa ngày tháng và các thông tin tạm thời khác.
    A means to determine the date consisting of a document containing dates and other temporal information.
    Write his birthday on the calendar hanging on the wall.
    Viết ngày sinh nhật của anh ấy lên tờ lịch treo trên tường.
    Từ đồng nghĩa:agendascheduledocketcalends
  3. Danh sách các sự kiện dự kiến.
    A list of planned events.
    The club has a busy calendar this year.
    Câu lạc bộ năm nay có lịch bận rộn.
    Từ đồng nghĩa:agendascheduledocketcalends
  4. Một danh sách hoặc liệt kê có thứ tự những người, đồ vật hoặc sự kiện; một lịch trình.
    An orderly list or enumeration of persons, things, or events; a schedule.
    a calendar of bills presented in a legislative assembly; a calendar of causes arranged for trial in court
    lịch các dự luật được trình bày trong hội đồng lập pháp; lịch trình các nguyên nhân được sắp xếp để xét xử tại tòa án
    Từ đồng nghĩa:agendascheduledocketcalends
Động từ
  1. (luật, ngoại động) Để ấn định ngày tiến hành tố tụng tại tòa, thường do thẩm phán thực hiện theo lịch.
    (law, transitive) To set a date for a proceeding in court, usually done by a judge at a calendar call.
    The judge agreed to calendar a hearing for pretrial motions for the week of May 15, but did not agree to calendar the trial itself on a specific date.
    Thẩm phán đã đồng ý lên lịch cho phiên điều trần trước khi xét xử vào tuần 15 tháng 5, nhưng không đồng ý lên lịch cho phiên tòa vào một ngày cụ thể.
  2. (ngoại động) Nhập hoặc viết lịch; để đăng ký.
    (transitive) To enter or write in a calendar; to register.
🎬 Nghe “calendar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish