calf

/ˈkæf/
danh từ
  • Con bê.
  • Da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin).
  • Thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé... ).
  • Trẻ con.
  • Anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo.
  • Tảng băng nổi.
  • Bắp chân.
  • Phần phủ bắp chân (của tất dài).