calf
/ˈkæf/danh từ
- Con bê.
- Da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin).
- Thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé... ).
- Trẻ con.
- Anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo.
- Tảng băng nổi.
- Bắp chân.
- Phần phủ bắp chân (của tất dài).
🔗 Tra thêm tại
