calm
/ˈkɑːm/tính từ
- Êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển).
- Bình tĩnh, điềm tĩnh.
- Trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ.
danh từ
- Sự yên lặng, sự êm ả.
- Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn).
- Thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị).
động từ
- Làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau).
- Trầm tĩnh lại.
- Dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển).
🔗 Tra thêm tại
