calm

/ˈkɑːm/
tính từ
  • Êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển).
  • Bình tĩnh, điềm tĩnh.
  • Trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ.
danh từ
  • Sự yên lặng, sự êm ả.
  • Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn).
  • Thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị).
động từ
  • Làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau).
  • Trầm tĩnh lại.
  • Dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển).