camber
/ˈkæmbɚ/danh từ
- Sự khum lên, sự vồng lên (của mặt đường... ).
- Mặt khum, mặt vồng.
- Cái xà vồng ((cũng) camber beam).
động từ
- Làm cho khum lên, làm cho vồng lên, khum lên, vồng lên.
Danh từ
- Bề mặt đường, dầm, mái, boong tàu v.v. có độ lồi, cong hoặc cong nhẹ làm cho chất lỏng chảy ra khỏi hai bên.A slight convexity, arching or curvature of a surface of a road, beam, roof, ship's deck etc., so that liquids will flow off the sides.
- Độ dốc của đường cong được tạo ra nhằm giảm thiểu tác dụng của lực ly tâm.The slope of a curved road created to minimize the effect of centrifugal force.Từ đồng nghĩa:crossfall
- (kiến trúc) Chỗ lõm hướng lên trên ở mặt dưới của dầm, dầm hoặc lanh tô; Ngoài ra, một vòm thẳng hơi lõm lên.(architecture) An upward concavity in the underside of a beam, girder, or lintel; also, a slight upward concavity in a straight arch.
- (ô tô) Sự thẳng hàng trên trục lăn của các bánh xe của phương tiện giao thông đường bộ, trong đó độ khum dương biểu thị rằng các bánh xe gần nhau hơn ở phía dưới so với phía trên.(automotive) The alignment on the roll axis of the wheels of a road vehicle, where positive camber signifies that the wheels are closer together at the bottom than the top.
Động từ
- Để cong lên ở giữa.To curve upwards in the middle.
- Để điều chỉnh độ khum của bánh xe ô tô.To adjust the camber of the wheels of a vehicle.Because he cambered the tires too much, he had less control on the turns.Vì lốp xe bị khum quá nhiều nên anh ấy khó kiểm soát được các khúc cua.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “camber” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish