camp

/ˈkæmp/
danh từ
  • Trại, chỗ cắm trại, hạ trại.
  • Chỗ đóng quân, chỗ đóng trại.
  • Đời sông quân đội.
  • Phe phái.
  • Lều nhỏ (trong rừng).
động từ
  • Đóng trại, cắm trại, hạ trại.