cancel
/ˈkænsəl/danh từ
- Sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ.
- Lệnh ngược lại, phản lệnh.
- Tờ in hỏng bỏ đi.
- Kim bấm vé (xe lửa... ) ((cũng) a pair of cancels).
động từ
- Bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng... ).
- Đóng dấu xoá bỏ.
- Thanh toán, trả hết (nợ).
- Khử, triệt tiêu.
🔗 Tra thêm tại
