cancel

/ˈkænsəl/
danh từ
  • Sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ.
  • Lệnh ngược lại, phản lệnh.
  • Tờ in hỏng bỏ đi.
  • Kim bấm vé (xe lửa... ) ((cũng) a pair of cancels).
động từ
  • Bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng... ).
  • Đóng dấu xoá bỏ.
  • Thanh toán, trả hết (nợ).
  • Khử, triệt tiêu.
Động từ
  1. (ngoại động) Gạch bỏ thứ gì đó bằng dòng, v.v.
    (transitive) To cross out something with lines etc.
    Từ đồng nghĩa:abrogateannulbelaycancelcease
  2. (thông tục) Làm vô hiệu hay hủy bỏ cái gì đó.
    (transitive) To invalidate or annul something.
    He cancelled his order on their website.
    Anh ấy đã hủy đơn đặt hàng trên trang web của họ.
    Từ đồng nghĩa:belayundo
  3. (ngoại động) Đánh dấu một vật gì đó (chẳng hạn như một con tem bưu chính đã qua sử dụng) để nó không thể được sử dụng lại.
    (transitive) To mark something (such as a used postage stamp) so that it can't be reused.
    This machine cancels the letters that have a valid zip code.
    Máy này hủy các chữ cái có mã zip hợp lệ.
    Từ đồng nghĩa:abrogateannulbelaycancelcease
  4. (ngoại động) Để bù đắp hoặc cân bằng một cái gì đó.
    (transitive) To offset or equalize something.
    The corrective feedback mechanism cancels out the noise.
    Cơ chế phản hồi khắc phục sẽ loại bỏ tiếng ồn.
    Từ đồng nghĩa:abrogateannulbelaycancelcease
Danh từ
  1. (Mỹ) Sự hủy bỏ.
    (US) A cancellation.
  2. (lỗi thời) Vỏ bọc; một ranh giới; một giới hạn.
    (obsolete) An enclosure; a boundary; a limit.
  3. (in ấn) Việc ngăn chặn việc gạch bỏ vật chất trên dạng chữ, hoặc trên một hoặc nhiều trang in.
    (printing) The suppression on striking out of matter in type, or of a printed page or pages.
  4. (in ấn) Do đó, trang này bị chặn.
    (printing) The page thus suppressed.
🎬 Nghe “cancel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish