candy

/ˈkændi/
danh từ
  • Kẹo.
  • , (từ lóng) côcain.
động từ
  • Làm thành đường phèn.
  • Tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả... ).
  • Kết thành đường (mật ong... ).