cap
/ˈkæp/danh từ
- Mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng... ); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ... ).
- Nắp, mũ (chai, van, bút máy... ); đầu (đạn... ); tai (nấm... ).
- Mỏm, chỏm, chóp, đỉnh.
- Đầu cột.
- Miếng tháp cột buồm.
- Bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói).
- Khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm.
động từ
- Đội mũ cho (ai).
- Đậy nắp, bịt nắp (cái gì).
- Vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn.
- Ngã mũ chào (ai).
- Chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội.
- Phát bằng cho (ở trường đại học).
- Làm sưng (một chỗ nào).
- Ngả mũ chào, chào.
Danh từ
- Mũ vừa khít, không có vành hoặc có chóp.A close-fitting hat, either brimless or peaked.The children were all wearing caps to protect them from the sun.
- Một chiếc mũ đặc biệt để chỉ cấp bậc, nghề nghiệp, v.v.A special hat to indicate rank, occupation, etc.
- Một tấm ván vữa học thuật.An academic mortarboard.
- Một vỏ bảo vệ hoặc con dấu.A protective cover or seal.He took the cap off the bottle and splashed himself with some cologne.
Động từ
- (thông tục) Dùng nắp đậy lại hoặc bịt kín.(transitive) To cover or seal with a cap.
- (thông tục) Trao mũ lưỡi trai như một dấu hiệu của sự khác biệt.(transitive) To award a cap as a mark of distinction.
- (thông tục) Nằm trên hoặc trên cái gì đó.(transitive) To lie over or on top of something.
- (Động) Vượt qua, vượt trội hơn.(transitive) To surpass or outdo.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cap” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish