cap

/ˈkæp/
danh từ
  • Mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng... ); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ... ).
  • Nắp, mũ (chai, van, bút máy... ); đầu (đạn... ); tai (nấm... ).
  • Mỏm, chỏm, chóp, đỉnh.
  • Đầu cột.
  • Miếng tháp cột buồm.
  • Bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói).
  • Khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm.
động từ
  • Đội mũ cho (ai).
  • Đậy nắp, bịt nắp (cái gì).
  • Vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn.
  • Ngã mũ chào (ai).
  • Chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội.
  • Phát bằng cho (ở trường đại học).
  • Làm sưng (một chỗ nào).
  • Ngả mũ chào, chào.
Danh từ
  1. Mũ vừa khít, không có vành hoặc có chóp.
    A close-fitting hat, either brimless or peaked.
    The children were all wearing caps to protect them from the sun.
  2. Một chiếc mũ đặc biệt để chỉ cấp bậc, nghề nghiệp, v.v.
    A special hat to indicate rank, occupation, etc.
  3. Một tấm ván vữa học thuật.
    An academic mortarboard.
  4. Một vỏ bảo vệ hoặc con dấu.
    A protective cover or seal.
    He took the cap off the bottle and splashed himself with some cologne.
Động từ
  1. (thông tục) Dùng nắp đậy lại hoặc bịt kín.
    (transitive) To cover or seal with a cap.
  2. (thông tục) Trao mũ lưỡi trai như một dấu hiệu của sự khác biệt.
    (transitive) To award a cap as a mark of distinction.
  3. (thông tục) Nằm trên hoặc trên cái gì đó.
    (transitive) To lie over or on top of something.
  4. (Động) Vượt qua, vượt trội hơn.
    (transitive) To surpass or outdo.
🎬 Nghe “cap” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish