capital
/ˈkæpɪtəl/danh từ
- Thủ đô, thủ phủ.
- Chữ viết hoa.
- Tiền vốn, tư bản.
- Đầu cột.
tính từ
- Quan hệ đến sinh mạng; tử hình.
- Chính, ở đầu, ở trên đầu, ở trên hết.
- Chủ yếu, cốt yếu, cơ bản, lớn.
- Tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay.
- Vô cùng tai hại.
Danh từ
- (không đếm được, kinh doanh, tài chính, bảo hiểm, kinh tế) Tiền bạc và của cải: phương tiện để có được hàng hóa và dịch vụ, đặc biệt là trong hệ thống không trao đổi.(uncountable, business, finance, insurance, economics) Money and wealth: the means to acquire goods and services, especially in a non-barter system.Near-synonym: assetsGần đồng nghĩa: tài sảnTừ đồng nghĩa:asset
- (không đếm được, kinh tế) Hàng hóa lâu bền đã được sản xuất sẵn để sử dụng như một yếu tố sản xuất, chẳng hạn như công cụ và máy ủi (thiết bị) và tòa nhà văn phòng (công trình).(uncountable, economics) Already-produced durable goods available for use as a factor of production, such as tools and bulldozers (equipment) and office buildings (structures).Near-synonym: assetsGần đồng nghĩa: tài sảnTừ đồng nghĩa:asset
- (không đếm được, chính trị) Giai cấp tư bản; các nhà đầu tư được xem xét chung về ảnh hưởng xã hội (kinh tế, chính trị, văn hóa, v.v.) của họ.(uncountable, politics) The capitalist class; investors considered collectively with respect to their societal (economic, political, cultural, etc.) influence.The markets crashing symbolized capital’s discontent with the tax reforms passed.Thị trường sụp đổ tượng trưng cho sự bất mãn của vốn với các cải cách thuế được thông qua.
- (có thể đếm được) Một thành phố được chính phủ hoặc một số cơ quan có thẩm quyền khác chỉ định làm trụ sở lập pháp, thường là thành phố nơi chính quyền đặt trụ sở; mặt khác là thành phố quan trọng nhất trong một quốc gia hoặc một phân khu của nó.(countable) A city designated as a legislative seat by the government or some other authority, often the city in which the government is located; otherwise the most important city within a country or a subdivision of it.Washington D.C. is the capital of the United States of America.Washington D.C. là thủ đô của Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.
Tính từ
- Có tầm quan trọng hàng đầu.Of prime importance.
- Trưởng (theo nghĩa chính trị, là trụ sở của chính phủ chung của một tiểu bang hoặc quốc gia).Chief (in a political sense, as being the seat of the general government of a state or nation).London and Paris are capital cities.London và Paris là thủ đô.
- (có thể so sánh, Vương quốc Anh, ghi ngày tháng) Xuất sắc.(comparable, UK, dated) Excellent.That is a capital idea!Đó là một ý tưởng vốn!
- (tội phạm) Có thể bị trừng phạt hoặc liên quan đến hình phạt tử hình.(crime) Punishable by, or involving punishment by, death.capital punishment; capital murderhình phạt tử hình; thủ đô giết người
Thán từ
- (tiếng lóng, ngày) được sử dụng như một biểu hiện của sự chấp thuận, sự hài lòng hoặc vui mừng.(slang, dated) used as an expression of approval, satisfaction, or delight.That's an amazing idea! Capital!Đó là một ý tưởng tuyệt vời! Thủ đô!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “capital” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish