capitalist

/ˈkæpətəlɪst/
danh từ
  • Nhà tư bản.
tính từ
  • Tư bản, tư bản chủ nghĩa.
Tính từ
  1. Của, hoặc liên quan đến, chủ nghĩa tư bản.
    Of, or pertaining to, capitalism.
    capitalist economy
    kinh tế tư bản chủ nghĩa
    Từ đồng nghĩa:capitalistic
  2. Hỗ trợ hoặc ủng hộ chủ nghĩa tư bản.
    Supporting or endorsing capitalism.
    Từ đồng nghĩa:capitalistic
  3. (không chuẩn, đặc biệt là trong Chiến tranh Lạnh) Người Mỹ.
    (nonstandard, especially during the Cold War) American.
    Từ đồng nghĩa:capitalistic
Danh từ
  1. Người sở hữu một lượng vốn đáng kể; một người giàu có.
    The owner of a considerable amount of capital; a wealthy person.
  2. Người có tài sản (vốn) được đầu tư vào các dự án kinh doanh nhằm thu lại lợi nhuận.
    Someone whose wealth (capital) is invested in business ventures in order to return a profit.
    Near-synonyms: businessman, financier, industrialist
    Từ gần đồng nghĩa: doanh nhân, nhà tài chính, nhà công nghiệp
    Từ đồng nghĩa:businessmanfinancierindustrialist
  3. Một người ủng hộ chủ nghĩa tư bản.
    A person who is a supporter of capitalism.
    Từ đồng nghĩa:economic liberalfree enterpriserliberal
🎬 Nghe “capitalist” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish