captain

/ˈkæptən/
danh từ
  • Người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh.
  • Tướng lão luyện; nhà chiến lược.
  • Đại uý.
  • Đại tá.
  • Thuyền trưởng, hạm trưởng.
  • Đội trưởng, thủ quân.
  • Trường lớp.
  • Trưởng kíp.
  • Phi công.
Danh từ
  1. Một người đứng đầu hoặc người lãnh đạo.
    A chief or leader.
  2. Người chỉ huy hợp pháp tàu hoặc tàu khác.
    The person lawfully in command of a ship or other vessel.
    The captain is the last man to leave a sinking ship.
    Thuyền trưởng là người cuối cùng rời khỏi con tàu đang chìm.
  3. Một sĩ quan quân đội có cấp bậc từ trung úy đến thiếu tá cao cấp nhất.
    An army officer with a rank between the most senior grade of lieutenant and major.
  4. Một sĩ quan hải quân có cấp bậc từ chỉ huy đến hàng hóa.
    A naval officer with a rank between commander and commodore.
Động từ
  1. (nội động) Làm đội trưởng
    (intransitive) To act as captain
  2. (ngoại động) Thực hiện quyền chỉ huy tàu, máy bay hoặc đội thể thao.
    (transitive) To exercise command of a ship, aircraft or sports team.
🎬 Nghe “captain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish