capture
/ˈkæptʃɚ/danh từ
- Sự bắt giữ, sự bị bắt.
- Sự đoạt được, sự giành được.
- Người bị bắt, vật bị bắt.
động từ
- Bắt giữ, bắt.
- Đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút.
Danh từ
- Hành động bắt giữ; sự chiếm giữ bằng vũ lực hoặc mưu kế.An act of capturing; a seizing by force or stratagem.
- Việc giành được một đối tượng xung đột hoặc ham muốn, như bằng sức mạnh của một sự hấp dẫn nào đó.The securing of an object of strife or desire, as by the power of some attraction.the capture of a lover’s heartchiếm được trái tim người yêu
- Một cái gì đó đã bị bắt; một kẻ bị giam cầm.Something that has been captured; a captive.
- Việc ghi lại hoặc lưu trữ một cái gì đó để phát lại sau này.The recording or storage of something for later playback.video capturequay video
Động từ
- (thông tục) Kiểm soát; chiếm đoạt bằng vũ lực hoặc mưu kế.(transitive) To take control of; to seize by force or stratagem.to capture an enemy, a vessel, or a criminalđể bắt kẻ thù, tàu hoặc tội phạm
- (Ngoại động, nghĩa bóng) Nắm lấy.(transitive, figurative) To take hold of.The paintings in the gallery really captured my imagination.Những bức tranh trong phòng trưng bày thực sự thu hút trí tưởng tượng của tôi.
- (chuyển tiếp) Lưu trữ (như âm thanh hoặc hình ảnh) để xem lại sau này.(transitive) To store (as in sounds or image) for later revisitation.She captured the sounds of a subway station on tape.Cô ấy đã ghi lại âm thanh của ga tàu điện ngầm vào băng.
- (Động) Tái hiện một cách thuyết phục.(transitive) To reproduce convincingly.His film adaptation captured the spirit of the original work.Bộ phim chuyển thể của ông đã nắm bắt được tinh thần của tác phẩm gốc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “capture” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish