caravan
/ˈkerəˌvæn/danh từ
- Đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương.
- Xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động.
- Xe tải lớn có mui.
động từ
- Đi chơi bằng nhà lưu động.
- Định cư ở khu vực nhà lưu động.
🔗 Tra thêm tại
