caravan

/ˈkerəˌvæn/
danh từ
  • Đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương.
  • Xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động.
  • Xe tải lớn có mui.
động từ
  • Đi chơi bằng nhà lưu động.
  • Định cư ở khu vực nhà lưu động.
Danh từ
  1. Một đoàn xe hoặc đoàn hành khách, hàng hóa và phương tiện của họ cũng như bất kỳ động vật thồ hàng nào, đặc biệt là lạc đà băng qua sa mạc.
    A convoy or procession of travellers, their cargo and vehicles, and any pack animals, especially camels crossing a desert.
  2. (Úc, Anh, New Zealand, Nam Phi) Xe có sẵn đồ đạc, kéo theo sau ô tô, v.v., dùng làm nơi ở khi đứng yên.
    (Australia, British, New Zealand, South Africa) A furnished vehicle towed behind a car, etc., and used as a dwelling when stationary.
  3. (gọi chung) Đàn lạc đà.
    (collective) A group of camels.
Động từ
  1. Đi du lịch trong một đoàn lữ hành (rước).
    To travel in a caravan (procession).
    The wedding party got in their cars and caravaned from the chapel to the reception hall.
    Tiệc cưới lên xe và di chuyển từ nhà nguyện đến sảnh tiệc chiêu đãi.
  2. (Anh, Úc) Đi du lịch và/hoặc sống trong một đoàn lữ hành (phương tiện).
    (UK, Australia) To travel and/or live in a caravan (vehicle).
    When my parents retired they really got back into caravanning.
    Khi bố mẹ tôi nghỉ hưu, họ thực sự quay trở lại với nghề lữ hành.
🎬 Nghe “caravan” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish